MODUL 1

1. Bộ nhớ đệm trong CPU gọi là gì:
A. ROM
B. DRAM
C. Buffer
D. Cache
2. Số lượng các số nhị phân có được từ 1 byte là:
A. 128
B. 512
C. 127
D. 255
3. Lựa chọn nào sau đây là một phần mềm của Hệ điều hành Microsoft Windows:
A. EXCEL
B. CMOS
C. BIOS
D. RAM
4. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, phiên bản 32bit nhận và quản lý được bộ nhớ RAM tối đa là bao nhiêu:
A. 4GB
B. 2GB
C. 3,2GB
D. Bao nhiêu cũng được
5. Con số nào là tốc độ vòng quay của đĩa cứng:
A. 8200
B. 7200
C. 6200
D. 5200
6. Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN có nghĩa là gì:
A. Mạng cục bộ
B. Mạng diện rộng
C. Mạng toàn cầu
D. Mạng doanh nghiệp
7. Khi đăng một tập tin (file) ảnh lên trên mạng xã hội facebook, người ta thực hiện:
A. Download
B. Delete
C. Upload
D. Rename
8. Khi lựa chọn máy tính ở chế độ tự động tắt màn hình sau 20 giây, màn hình máy tính tự động tắt khi:
A. Không đụng tới máy tính trong 20 giây
B. Không sử dụng máy in trong 20 giây
C. Không sử dụng Internet trong 20 giây
D. Xuất ra máy in sau 20 giây
9. Số 10B thuộc hệ đếm nào sau đây:
A. Nhị phân
B. Thập lục phân
C. Bát phân
D. Thập bát phân
10. Thành phần nào sau đây không thuộc bộ xử lý trung tâm của máy tính (CPU)
A. Khối tính toán số học/logic (ALU- Arthmatic and Logic Unit).
B. Khối điều khiển (CU - Control Unit).
C. Bộ nhớ trong.
D. Thanh ghi.

MODUL 2

11. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, thuật ngữ Shortcut có ý nghĩa gì:
A. Tạo đường tắt để truy cập nhanh
B. Xóa một đổi tương được chọn tại màn hình nền
C. Đóng các cửa sổ đang mở
D. Mở các cửa sổ đang đóng
12. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn cài đặt máy in, người ta thưc hiện:
A. File -> Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer
B. Window -> Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer
C. Start -> Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer
D. Tools -> Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer
13. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để thu nhỏ cửa sổ đang sử dụng, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
A. Alt + Space, sau đó nhấn N
B. Alt + Space, sau đó nhấn X
C. Ctrl + Space, sau đó nhấn X
D. Ctrl + Space, sau đó nhấn N
14. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, tổ hợp phím “Windows + G” có tác dụng:
A. Hiển thị cửa sổ tìm kiếm
B. Duyệt các Windows Gadgets trên màn hình nếu có
C. Mở Task Manager dạng thu gọn
D. Không có tác dụng gì
15. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi người ta muốn làm gì:
A. Mở thư mục
B. Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành
C. Di chuyển đối tượng đến vị trí mới
D. Xem thuộc tính của tập tin hiện tại
16. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi chọn Copy một tập tin, sau đó xóa tập tin đó đi rồi Paste sang vị trí mới thì điều gì sẽ xảy ra:
A. Vẫn copy bình thường vì thao tác này tương tự lệnh “Cut”
B. Không copy được vì tập tin gốc đã mất
C. Hệ thống sẽ hỏi có muốn phục hồi file đã xóa không
D. Hệ thống sẽ hỏi có muốn xóa hẳn file không
17. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn tìm kiếm tập tin hay thư mục, người ta thực hiện:
A. File -> Search
B. Windows -> Search
C. Start -> Search
D. Tools -> Search
18. Phần mềm nào sau đây không phải là một phần mềm diệt virus:
A. BKAV
B. Kaspersky
C. McAfee
D. Firefox
19. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, công cụ “Speech Recognition” có tính năng:
A. Ghi âm
B. Điều chỉnh Microphone
C. Ra lệnh cho máy tính bằng giọng nói
D. Chơi trò chơi
20. Trong soạn thảo văn bản tiếng Việt, phát biểu nào sau đây về phông chữ tiếng Việt là sai:
A. Trong một văn bản có thể chứa nhiều phông chữ tiếng Việt
B. Có thể chuyển đổi một văn bản từ định dạng phông tiếng Việt này sang định dạng phông tiếng Việt khác
C. Cách gõ tiếng Việt kiểu VNI và kiểu Telex giống nhau
D. Cách gõ tiếng Việt kiểu VNI và kiểu Telex khác nhau

MODUL 3

21. Trong Microsoft Word 2010, cài đặt chức năng tự động lưu văn bản sau một khoảng thời gian, người ta thực hiện:
A. Vào File -> Option -> Save
B. Vào File -> Options -> General
C. Vào File -> Save As
D. Vào File -> Save
22. Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + S được thay cho lệnh nào sau đây:
A. Vào File -> Save As
B. Vào File -> Save
C. Vào File -> Open
D. Vào File -> Close
23. Trong Microsoft Word 2010, để chèn một biểu thức tính toán, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Symbol
B. Vào Insert -> Shapes
C. Vào Insert -> Picture
D. Vào Insert -> Equation
24. Trong Microsoft Word 2010, để chọn toàn bộ văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Alt + Shift + F
B. Shift + A
C. Ctrl + A
D. Alt + A
25. Trong Microsoft Word 2010, chọn mục nào trong thanh công cụ Home cho phép người dùng có thể thay đổi được khoảng cách giữa các đoạn văn:
A. Format Painter
B. Line and Paragraph Spacing
C. Change Styles
D. Columns
26. Trong Microsoft Word 2010, muốn tách các dòng trong bảng, người ta thực hiện:
A. Vào Layout -> Split Cells
B. Vào Layout -> Split Table
C. Vào Layout -> Merge Cells
D. Vào Layout -> Insert Below
27. Trong Microsoft Word 2010, để sắp xếp các dữ liệu của một bảng, người ta thực hiện:
A. Vào Layout -> Fornula
B. Vào Layout-> Sum
C. Vào Layout -> Formula
D. Vào Layout -> Sort
28. Trong Microsoft Word 2010, để chèn một biểu đồ, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> SmartArt
B. Vào Insert -> Picture
C. Vào Insert -> Shapes
D. Vào Insert -> Chart
29. Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện ngắt trang cho văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + ESC
B. Ctrl + S
C. Ctrl + Space
D. Ctrl + Enter
30. Trong Microsoft Word 2010, muốn định dạng lại trang giấy in, người ta thực hiện:
A. Properties
B. Page Setup
C. Print
D. Print Preview

MODUL 4

31. Thuật ngữ nào sau đây không phải dùng để chỉ một thành phần của Microsoft Excel:
A. WorkBook
B. WorkSheet
C. Workdocument
D. WorkSpace
32. Trong Microsoft Excel 2010, muốn lưu bảng tính hiện thời vào đĩa, người ta thực hiện:
A. Vào Home -> Save
B. Vào Data ->Save
C. Vào Insert -> Save
D. Vào File -> Save
33. Trong Microsoft Excel 2010, giao của một hàng và một cột được gọi là gì:
A. Dữ liệu
B. ô
C. Trương
D. Công thức
34. Trong Microsoft Excel 2010, trong các dạng địa chỉ sau thì địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối:
A. B$1:$10. 
B. $B1:$D10.
C. B$1$:D$10$.
D. $B$1:$D$10
35. Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm 1 Dòng (Row) trên dòng hiện tại, người ta thực hiện:
A. Vào Data -> Insert -> Insert Sheet Rows
B. Vào View -> Insert -> Insert Sheet Rows
C. Vào Home -> Insert -> Insert Sheet Row
D. Vào Home -> Insert -> Insert Sheet Rows
36. Trong Microsoft Excel 2010, người ta gõ công thức =Proper("Tin học") thì nhận được kết quả:
A. Tin Học
B. TIN Học
C. tin học
D. TIN học
37. Trong Microsoft Excel 2010, người ta sử dụng hàm nào để đổi tất cả các ký tự trong chuỗi sang chữ thường:
A. Upper
B. Lower
C. Length
D. Text
38. Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị chuỗi TINHOC; tại ô B2 người ta gõ vào công thức =VALUE(A2) thì nhận được kết quả:
A. #VALUE!
B. Tinhoc
C. TINHOC
D. 6
39. Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức =HOUR(TIME(15;20;30)-TIME(14;22;30)), người ta nhận được:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
40. Trong Microsoft Excel 2010, để lọc dữ liệu cho bảng tính đã chọn, người ta thực hiện:
A. Vào Data, chọn Filter
B. Vào Insert, chọn Filter
C. Vào Formulas, chọn Filter
D. Vào View, chọn Fieter

MODUL 5

41. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo hyperlink, người ta chọn text hay đối tượng mà người ta muốn tạo hyperlink sau đó thực hiện:
A. Vào Insert -> Hyperlink
B. Vào Insert -> Action
C. Vào Home -> Hyperlink
D. Vào Home -> Action
42. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chọn tất cả các trang thuyết trình (slide) trong bài thuyết trình, người ta thực hiện:
A. Vào File -> Select All
B. Vào Home -> Select -> Select All
C. Vào Home -> Select All
D. Vào Home -> Editing -> Select All
43. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chọn mẫu giao diện cho các trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
A. Vào Home -> Slide Design
B. Vào Slide Show -> Slide Design
C. Vào Design -> chọn mẫu trong Themes
D. Vào Home -> chọn mẫu trong Themes
44. Trong Microsoft PowerPoint 2010, khi thực hiện Vào Home -> New Slide, người ta thực hiện:
A. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
B. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
C. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên
D. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
45. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn công thức toán học vào trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Equation…
B. Vào Insert -> Symbol…
C. Vào Insert -> Object…
D. Vào Insert -> Text box…
46. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để xóa toàn bộ định dạng đoạn văn bản được chọn, người ta thực hiện:
A. Vào Home -> Clear All Formatting
B. Vào Insert -> Clear All Formatting
C. Vào View -> Clear All Formatting
D. Vào Format -> Clear All Formatting
47. Trong Microsoft PowerPoint 2010, chèn chữ nghệ thuật WordArt, người ta thực hiện:
A. Vào Home -> WordArt
B. Vào View -> WordArt
C. Vào Insert -> WordArt
D. Vào Slide -> WordArt
48. Trong Microsoft Powerpoint 2010, trong khi thiết kế bài thuyết trình, thực hiện thao tác phím CTRL + M, người ta thực hiện:
A. Chèn thêm một Slide mới vào ngay trước Slide hiện hành
B. Chèn thêm một Slide mới vào ngay sau Slide hiện hành
C. Chèn thêm một Slide mới vào ngay trước Slide đầu tiên
D. Chèn thêm một Slide mới vào ngay sau Slide cuối cùng
49. Trong MS PowerPoint ribbon nào sau đây có nút lệnh Apply To All
A. Slide Show
B. Design
C. Animations
D. Transitions
50. Trong Microsoft Powerpoint, để kiểm tra phiên bản đang sử dụng, người ta thực hiện:
A. File -> Help -> Xem About Microft PowerPoint
B. View -> Help -> Xem About Microsoft PowerPoint
C. Home -> Help -> xem About Microsoft PowerPoint
D. Window -> Help -> xem About Microsoft PowerPoint

MODUL 6

51. Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì:
A. Dấu “.”.
B. Dấu “,”.
C. Dấu “#”.
D. Dấu “@”.
52. Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có thông tin nào:
A. Địa chỉ IP
B. Địa chỉ nhà
C. Mã sản phẩm
D. GPS
53. Trên mạng Internet, Virút máy tính có thể lây lan như thế nào:
A. Lây lan qua thư điện tử
B. Lây lan qua đường dây mạng
C. Lây lan qua nhà cung cấp Internet
D. Lây lan qua máy in trên mạng
54. Nút Back trên các trình duyệt Web dùng để:
A. Quay trở lại trang Web trước đó
B. Quay trở lại cửa sổ trước đó
C. Quay trở lại màn hình trước đó
D. Đi đến trang Web tiếp theo
55. Thuật ngữ "Download" có nghĩa là:
A. Tải về
B. Không tải
C. Trực tuyến
D. Tải file hay folder
56. Khi nhận được thư điện tử (Email) có chủ đề" Mail undeliverable" có nghĩa là:
A. Email đã được gửi đi, nhưng không tới được người nhận
B. Email đã được gửi đi, nhưng người nhận không đọc
C. Đó là Email của nhà cung cấp dịch vụ
D. Đó là Email của người nhận thông báo việc không mở được Email
57. Yếu tố nào sau đây không phải đặc điểm của chữ kí điện tử:
A. Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
B. Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
C. Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ
D. Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản
58. Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:
A. IP
B. FTP
C. IPCONFIG
D. TCP_IP
59. Hãy cho biết đơn vị của băng thông là:
A. Hertz
B. Volt
C. Bit/second
D. Ohm
60. Trong địa chỉ email citd@uit.edu.vn, phần nào là thể hiện tên miền:
A. citd
B. @
C. uit.edu.vn
D. vn